匀净
Minh họa từ vựng 匀净
yúnjing HÁN VIỆT: QUÂN TỊNH

匀净: đều đặn; đều

đều đặn đều

Nét viết & luyện viết chữ 匀净

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匀
yún QUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ QUÂN (匀, phồn thể: 勻): thuộc bộ BAO (勹), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều).

净
jìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

Câu ví dụ với từ “匀净”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这块布染得很匀净。

zhè kuài bù rǎn de hěn yún jìng.

“Tấm vải này nhuộm rất đều.”

Ví dụ #2

线纺得非常匀净。

xiàn fǎng de fēicháng yún jìng.

“Sợi dệt rất đều”

Từ “匀净” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →