协调 Phồn thể: 協調
Minh họa từ vựng 协调
xié tiáo HÁN VIỆT: HIỆP ĐIỀU

协调: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng

điều phối phối hợp hài hòa nhịp nhàng

Nghĩa tiếng Anh (English): to coordinate, to harmonize, coordinated, harmonious

Nét viết & luyện viết chữ 协调

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 协

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “协调” (xié tiáo) có âm Hán Việt là “HIỆP ĐIỀU”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

协
xié HIỆP

Hiệp (Đồng tâm hiệp lực, hòa hợp kết đoàn; hoặc chữ Hiệp (侠 - Xiá) là tinh thần hiệp nghĩa hào hiệp cứu giúp người hoạn nạn.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “协调”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。

Tuī dòng qū yù jīng jì xié tiáo fā zhǎn, bì xū chōng fèn fā huī gè dì qū bǐ jiào yōu shì, gòu jiàn yōu shì hù bǔ, gāo zhì liàng fā zhǎn de qū yù jīng jì bù jú.

“Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.”

Promoting coordinated regional economic growth requires giving full play to comparative advantages to build complementary layouts.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“协调”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xié tiáo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “协调” (điều phối, phối hợp - HIỆP ĐIỆU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "协调" (điều phối, phối hợp) is crucial.

Từ “协调” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →