划一
Minh họa từ vựng 划一
huàyī HÁN VIỆT: HOẠCH NHẤT

划一: nhất trí; nhất loạt; đồng loạt; đồng đều; đồng nhất; cùng loạt

nhất trí nhất loạt đồng loạt đồng đều đồng nhất cùng loạt

Nét viết & luyện viết chữ 划一

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 划

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

划
huà / huá HOẠCH / HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)

Bộ 刂 (BỘ ĐAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).

一
yī NHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

Câu ví dụ với từ “划一”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

军队行进整齐划一。

jūnduì xíngjìn zhěngqí huàyī.

“Quân đội hành quân rất đồng đều.”

Ví dụ #2

校服的款式要划一。

xiàofú de kuǎnshì yào huàyī.

“Kiểu dáng đồng phục trường phải đồng nhất.”

Từ “划一” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →