脊柱: cột sống; xương sống; cột xương sống; xương sống lưng
Nét viết & luyện viết chữ 脊柱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xương sống; gáy
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
cột; trụ
Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).
Câu ví dụ với từ “脊柱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她脊柱受了严重伤害。
tā jǐzhù shòule yánzhòng shānghài.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nặng.”
医生检查了他的脊柱。
yīshēng jiǎnchále tā de jǐzhù.
“Bác sĩ đã kiểm tra cột sống của anh ta.”
Từ “脊柱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脊柱 (jǐzhù)
脊柱 (jǐzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脊柱” có phiên âm Pinyin là “jǐzhù”, âm Hán Việt là “TÍCH TRỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cột sống; xương sống; cột xương sống; xương sống lưng”.
Chữ 脊柱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脊柱” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.