晕乎
Minh họa từ vựng 晕乎 (yūnhu)
yūnhu HÁN VIỆT: VỰNG HỒ

晕乎: chóng mặt

chóng mặt

Nét viết & luyện viết chữ 晕乎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晕
yūn / yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).

乎
hū HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phần cuối cùng của câu hỏi hoặc câu cảm thán

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ HỒ (乎): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 几乎 (CƠ HỒ: hầu như, gần như, suýt nữa), 似乎 (TỰ HỒ: dường như, dẫu như, có vẻ), 合乎 (HỢP HỒ: phù hợp với, ăn khớp với, đúng với (quy luật, tiêu chuẩn)), 在乎 (TẠI HỒ: để ý, bận tâm, coi trọng chăm sóc).

Câu ví dụ với từ “晕乎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我今天早上有点儿晕乎。

Wǒ jīntiān zǎoshang yǒudiǎnr yūnhu.

“Sáng nay tôi hơi chóng mặt.”

Từ “晕乎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晕乎 (yūnhu)

晕乎 (yūnhu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晕乎” có phiên âm Pinyin là “yūnhu”, âm Hán Việt là “VỰNG HỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chóng mặt”.

Chữ 晕乎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “晕乎” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-02-18T10:51:21+07:00