脊椎: cột sống; cột xương sống
Nét viết & luyện viết chữ 脊椎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xương sống; gáy
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
cột sống; cột xương sống
Chữ CHUỲ (椎): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Câu ví dụ với từ “脊椎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的脊椎受了轻微损伤。
tā de jǐzhuī shòule qīngwéi sǔnshāng.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nhẹ.”
脊椎手术风险很高。
jǐzhuī shǒushù fēngxiǎn hěn gāo.
“Phẫu thuật cột sống có rủi ro rất cao.”
Từ “脊椎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脊椎 (jǐzhuī)
脊椎 (jǐzhuī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脊椎” có phiên âm Pinyin là “jǐzhuī”, âm Hán Việt là “TÍCH CHÙY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cột sống; cột xương sống”.
Chữ 脊椎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脊椎” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.