睡眠: giấc ngủ, giấc ngủ say, ngủ nghỉ
Nghĩa tiếng Anh (English): sleep, slumber, sleeping
Nét viết & luyện viết chữ 睡眠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.” — Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngủ, đi ngủ
Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”
Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.
giấc ngủ, giấc ngủ say, ngủ nghỉ
Câu thơ nhớ chữ: “Đôi mắt khép lại nghỉ ngơi Muôn dân yên giấc dưới trời trăng thanh. Bên MỤC (目) chữ DÂN (民) êm đềm, Chữ MIÊN (眠) giấc ngủ ấm êm ngọt lành.”
Chữ MIÊN (眠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Mục (目 - mắt) và chữ Dân (民). Đôi mắt khép lại lúc màn đêm buông xuống để cơ thể và tâm trí đi vào giấc ngủ phục hồi sinh lực sau một ngày lao động vất vả.
Câu ví dụ với từ “睡眠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。
Kē xué jiàn kāng guī lǜ zuò xī yǔ chōng zú gāo zhì liàng de yè jiān shuì mián, duì bǎo chí chōng pèi jīng lì yǔ gāo xiào kē yán gōng zuò zhuàng tài zhì guān zhòng yào.
“Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.”
Regular schedules and sufficient quality sleep are vital for maintaining energy and research efficiency.
Từ “睡眠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn