肋骨: xương sườn
Nét viết & luyện viết chữ 肋骨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẶC (肋): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sườn
Chữ LẶC (肋): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét.
xương
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”
Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).
Câu ví dụ với từ “肋骨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他摔倒时伤到了肋骨。
tā shuāi dǎo shí shāng dàole lèigǔ.
“Anh ấy đã bị thương ở xương sườn khi bị ngã.”
肋骨与胸部密切相关。
lèigǔ yǔ xiōngbù mìqiè xiāngguān.
“Xương sườn và ngực có liên quan chặt chẽ với nhau.”
Từ “肋骨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肋骨 (lèigǔ)
肋骨 (lèigǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肋骨” có phiên âm Pinyin là “lèigǔ”, âm Hán Việt là “LẶC CỐT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xương sườn”.
Chữ 肋骨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肋骨” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.