酥麻
Minh họa từ vựng 酥麻 (sūmá)
sūmá HÁN VIỆT: TÔ MA

酥麻: tê dại (tay chân)

tê dại (tay chân)

Nét viết & luyện viết chữ 酥麻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酥
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơ; bong tróc, giòn, nhẹ, mịn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

麻
sūmá TÔ MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tê dại (tay chân)

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét): Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).

Câu ví dụ với từ “酥麻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 酥麻.

Từ “酥麻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酥麻 (sūmá)

酥麻 (sūmá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酥麻” có phiên âm Pinyin là “sūmá”, âm Hán Việt là “TÔ MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tê dại (tay chân)”.

Chữ 酥麻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酥麻” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-27T20:22:50+07:00