细胞 Phồn thể: 細胞
Minh họa từ vựng 细胞
xì bāo HÁN VIỆT: TẾ BÀO

细胞: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào

tế bào (sinh học) đơn vị hạt nhân tế bào

Nghĩa tiếng Anh (English): cell (biology)

Nét viết & luyện viết chữ 细胞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 细

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

细
xì TẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mảnh, nhỏ; tỉ mỉ, cẩn thận chi tiết

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).

胞
xì bāo TẾ BÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).

Câu ví dụ với từ “细胞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家生物医学重大科技基础设施成功实现了对人体单细胞全基因组与转录组的高通量超高精度测序解析。

Guó jiā shēng wù yī xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī chéng gōng shí xiàn le duì rén tǐ dān xì bāo quán jī yīn zǔ yǔ zhuǎn lù zǔ de gāo tōng liàng chāo gāo jīng dù cè xù jiě xī.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại y sinh học quốc gia đã thực hiện thành công việc giải mã giải trình tự thông lượng cao độ chính xác siêu cao đối với toàn bộ hệ gen và hệ phiên mã đơn tế bào của cơ thể người.”

The biomedical infrastructure achieved high-throughput, ultra-precise sequencing analysis of human single-cell transcriptomes.

Ví dụ #2

深刻领悟“细胞”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xì bāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “细胞” (tế bào (sinh học) - TẾ BÀO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "细胞" (tế bào (sinh học)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “细胞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →