肌肉
Minh họa từ vựng 肌肉
jī ròu HÁN VIỆT: CƠ NHỤC

肌肉: cơ bắp, bắp thịt

cơ bắp bắp thịt

Nghĩa tiếng Anh (English): muscle

Nét viết & luyện viết chữ 肌肉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肌
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắp thịt; thớ; thịt bắp

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).

肉
ròu NHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịt (thực phẩm); cùi thịt (quả)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Đường viền bao quanh tảng thịt đã cắt.) 人 NHÂN (Hai chữ NHÂN bên trong mô phỏng các thớ cơ và vân mỡ đan xen.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài chữ QUYNH bọc vuông tròn, Hai chữ NHÂN trong thớ thịt ngon. Vân mỡ đan xen giàu dưỡng chất, Cơ bắp khỏe lành chữ NHỤC còn.”

Chữ NHỤC (肉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình một miếng thịt sườn đã được lọc ra với khung viền bên ngoài (冂) và những đường vân mỡ, thớ cơ chạy chéo bên trong (sau biến thành hai chữ NHÂN 人 xếp chồng lên nhau). Khi đứng độc lập viết là NHỤC (肉), còn khi làm bộ thủ ghép vào các chữ chỉ bộ phận cơ thể (như ĐỖ 肚, THỐI 腿) thì viết gọn thành hình giống bộ NGUYỆT (⺼).

Câu ví dụ với từ “肌肉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。

Kē xué guī lǜ de lì liàng kàng zǔ xùn liàn pèi hé chōng zú de yōu zhì dàn bái zhì bǔ chōng, néng yǒu xiào cù jìn jī ròu hé chéng yǔ gǔ gé jiàn kāng.

“Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.”

Scientific resistance training combined with adequate high-quality protein effectively promotes muscle synthesis and bone health.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“肌肉”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jī ròu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “肌肉” (cơ bắp, bắp thịt - CƠ NHỤC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "肌肉" (cơ bắp, bắp thịt) is crucial.

Từ “肌肉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →