肚脐: rốn; cái rốn
Nét viết & luyện viết chữ 肚脐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bụng; bụng; ruột
Chữ ĐỖ (肚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 肚子 (ĐỖ TỬ: bụng).
rốn; cuống rốn
Chữ TỀ (脐, phồn thể: 臍): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “肚脐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
别让湿气进入肚脐,容易生病。
bié ràng shī qì jìnrù dùqí, róngyì shēngbìng.
“Đừng để hơi ẩm vào lỗ rốn, dễ bị bệnh.”
小孩子的肚脐上有一颗小疙瘩。
xiǎo háizi de dùqí shàng yǒuyī kē xiǎo gēda.
“Đứa trẻ có một cái u nhỏ trên lỗ rốn.”
Từ “肚脐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肚脐 (dùqí)
肚脐 (dùqí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肚脐” có phiên âm Pinyin là “dùqí”, âm Hán Việt là “ĐỖ TỀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rốn; cái rốn”.
Chữ 肚脐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肚脐” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.