腺
Minh họa từ vựng 腺
xiàn HÁN VIỆT: TUYẾN

腺: tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật như tuyến mồ hôi tuyến nước bọt...)

Nét viết & luyện viết chữ 腺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腺
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

Bộ ⺼ (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “腺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乳腺癌是严重的问题。

rǔxiànái shì yánzhòng de wèntí

“Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.”

Ví dụ #2

唾液腺分泌唾液,帮助消化食物。

tuòyèxiàn fēnmì tuòyè, bāngzhù xiāohuà shíwù.

“Tuyến nước bọt tiết ra nước bọt, giúp tiêu hóa thức ăn.”

Từ “腺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →