盹
Minh họa từ vựng 盹
dǔn HÁN VIỆT: ĐỘN

盹: giấc ngủ ngắn

giấc ngủ ngắn

Nét viết & luyện viết chữ 盹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盹
dǔn ĐỘN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấc ngủ ngắn

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “盹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老虎也有打盹的时候。

Lǎohǔ yě yǒu dǎdǔn de shíhòu.

“Con cọp cũng có lúc ngủ gật.”

Ví dụ #2

听音乐时我不小心打盹了。

tīng yīnyuè shí wǒ bù xiǎoxīn dǎdǔnle.

“Tôi lỡ ngủ gật khi đang nghe nhạc.”

Từ “盹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →