盹: giấc ngủ ngắn
Nét viết & luyện viết chữ 盹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giấc ngủ ngắn
Chữ ĐỘN (盹): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).
Câu ví dụ với từ “盹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老虎也有打盹的时候。
Lǎohǔ yě yǒu dǎdǔn de shíhòu.
“Con cọp cũng có lúc ngủ gật.”
听音乐时我不小心打盹了。
tīng yīnyuè shí wǒ bù xiǎoxīn dǎdǔnle.
“Tôi lỡ ngủ gật khi đang nghe nhạc.”
Từ “盹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn