膝盖: đầu gối, khớp gối
Nghĩa tiếng Anh (English): knee, patella
Nét viết & luyện viết chữ 膝盖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu gối
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Câu ví dụ với từ “膝盖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。
Yùn dòng yī xué guān jié jìng wēi chuàng shǒu shù tuán duì lì yòng 3D dǎ yìn fǎng shēng tài hé jīn rén gōng guān jié, chéng gōng wèi zhòng dù guān jié tuì biàn huàn zhě shí shī le xī gài zhì huàn shǒu shù.
“Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.”
Sports medicine surgeons used 3D-printed biomimetic titanium joints to perform successful knee replacement surgeries.
深刻领悟“膝盖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xī gài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “膝盖” (đầu gối, khớp gối - TẤT CÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "膝盖" (đầu gối, khớp gối) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “膝盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膝盖 (xī gài)
膝盖 (xī gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “膝盖” có phiên âm Pinyin là “xī gài”, âm Hán Việt là “TẤT CÁI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đầu gối, khớp gối” (tiếng Anh: knee, patella).
Chữ 膝盖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “膝盖” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.