矫健
Minh họa từ vựng 矫健
jiǎojiàn HÁN VIỆT: KIỂU KIỆN

矫健: mạnh mẽ; cường tráng; khoẻ mạnh

mạnh mẽ cường tráng khoẻ mạnh

Nét viết & luyện viết chữ 矫健

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂU (矫, phồn thể: 矯): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 11 nét, thành phần: 矢 (THỈ) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矫
jiǎojiàn KIỂU KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mạnh mẽ; cường tráng; khoẻ mạnh

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét): Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KIỂU (矫, phồn thể: 矯): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 11 nét, thành phần: 矢 (THỈ) + 大 (ĐẠI).

健
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).

Câu ví dụ với từ “矫健”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

虽然已经年过六十,但他的步伐依然矫健。

Suīrán yǐjīng niánguò liùshí, dàn tā de bùfá yīrán jiǎojiàn.

“Dù đã ngoài sáu mươi, nhưng bước chân của ông ấy vẫn còn rất khỏe khoắn.”

Ví dụ #2

爷爷身体依然矫健,每天都能坚持晨练。

Yéyé shēntǐ yīrán jiǎojiàn, měitiān dōu néng jiānchí chénliàn.

“Ông nội vẫn rất khỏe mạnh, ngày nào cũng kiên trì tập thể dục buổi sáng.”

Từ “矫健” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →