感冒以后他说话带着齉声。
gǎnmào yǐhòu tā shuōhuà dàizhe nàng shēng.
“Sau khi bị cảm, anh ấy nói chuyện mang theo giọng mũi.”
Chủ đề Cơ thể gồm 868 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
感冒以后他说话带着齉声。
gǎnmào yǐhòu tā shuōhuà dàizhe nàng shēng.
“Sau khi bị cảm, anh ấy nói chuyện mang theo giọng mũi.”
冲凉后我觉得很舒服。
chōngliáng hòu wǒ juéde hěn shūfu.
“Sau khi tắm tôi thấy rất thoải mái.”
脑桥损伤会影响面部运动。
nǎoqiáo sǔnshāng huì yǐngxiǎng miànbù yùndòng.
“Tổn thương cầu não sẽ ảnh hưởng đến vận động khuôn mặt.”
他的手臂有一个刮伤。
tā de shǒubì yǒu yīgè guā shāng.
“Cánh tay của anh ấy có một vết xước.”
那只狗瘦骨嶙峋了。
Nà zhī gǒu shòu gǔ lín xún le
“Con chó đó gầy trơ xương rồi.”
她用化妆品保护容颜。
tā yòng huàzhuāngpǐn bǎohù róngyán.
“Cô ấy dùng mỹ phẩm để bảo vệ dung nhan.”
他跑步时突然岔气了。
tā pǎobù shí tū rán chàqìle.
“Anh ấy đột nhiên bị đau tức sườn khi đang chạy.”
他感到肉棒疼痛。
Tā gǎndào ròubàng téngtòng.
“Anh ấy cảm thấy dương vật đau.”
我用指甲刀剪指甲。
Wǒ yòng zhǐjiǎ dāo jiǎn zhǐjiǎ.
“Tôi dùng dao bấm móng tay để cắt móng.”
他最近好像发福了。
tā zuìjìn hǎoxiàng fāfúle.
“Gần đây anh ấy hình như mập ra rồi.”
科研团队自主研发的仿生电子鼻系统具备超越人类极其敏锐的超高精度嗅觉,能够秒级识别检测微量有害挥发气体。
Kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de fǎng shēng diàn zi bí xì tǒng jù bèi chāo yuè rén lèi jí qí mǐn ruì de chāo gāo jīng dù xiù jué, néng gòu miǎo jí shí bié jiǎn cè wēi liàng yǒu hài huī fā qì tǐ.
“Hệ thống mũi điện tử phỏng sinh học do nhóm nghiên cứu khoa học tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu khứu giác độ chính xác siêu cao cực kỳ nhạy bén vượt xa loài người, có thể nhận diện phát hiện khí độc hại dễ bay hơi vi lượng trong tích tắc.”
皮肤的角质层很重要。
Pífū de jiǎozhì céng hěn zhòngyào.
“Lớp biểu bì của da rất quan trọng.”
大花猫把脖子伸出来让你给它抓痒。
Dà huāmāo bǎ bózi shēn chūlái ràng nǐ gěi tā zhuā yǎng.
“Con mèo đưa cổ ra để bạn vuốt ve nó.”
宝宝撒尿了。
bǎobao sāniào le.
“Em bé đã đi tiểu.”
宝宝的脸蛋胖嘟嘟。
bǎo bǎo de liǎn dàn pàng dū dū.
“Em bé má phúng phính.”
人的舌头上有许多味蕾。
rén de shétou shàng yǒu xǔduō wèilěi.
“Trên lưỡi của con người có rất nhiều nụ vị giác.”
他的颚骨很结实。
Tā de è gǔ hěn jié shí.
“Xương hàm của anh ấy rất chắc khỏe.”
他摔倒时伤到了尾骨。
Tā shuāidǎo shí shāng dào le wěigǔ.
“Anh ấy bị thương ở xương cùng khi ngã.”
睾酮影响男性健康。
Gāotóng yǐngxiǎng nánxìng jiànkāng.
“Testosterone ảnh hưởng đến sức khỏe nam giới.”
“髟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““髟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết