Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#4 Chủ đề Từ vựng
面部
miànbù DIỆN BỘ

khuôn mặt

脑桥损伤会影响面部运动。

nǎoqiáo sǔnshāng huì yǐngxiǎng miànbù yùndòng.

“Tổn thương cầu não sẽ ảnh hưởng đến vận động khuôn mặt.”

Bộ: 面 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

科研团队自主研发的仿生电子鼻系统具备超越人类极其敏锐的超高精度嗅觉,能够秒级识别检测微量有害挥发气体。

Kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de fǎng shēng diàn zi bí xì tǒng jù bèi chāo yuè rén lèi jí qí mǐn ruì de chāo gāo jīng dù xiù jué, néng gòu miǎo jí shí bié jiǎn cè wēi liàng yǒu hài huī fā qì tǐ.

“Hệ thống mũi điện tử phỏng sinh học do nhóm nghiên cứu khoa học tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu khứu giác độ chính xác siêu cao cực kỳ nhạy bén vượt xa loài người, có thể nhận diện phát hiện khí độc hại dễ bay hơi vi lượng trong tích tắc.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“髟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““髟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 髟 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →