撒尿
Minh họa từ vựng 撒尿 (sāniào)
sāniào HÁN VIỆT: TÁT NIỆU

撒尿: tè; đi đái; đi tiểu; tiểu tiện

tè đi đái đi tiểu tiểu tiện

Nét viết & luyện viết chữ 撒尿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 撒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

撒
sāniào TÁT NIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tè; đi đái; đi tiểu; tiểu tiện

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) ⺼ NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

尿
suī NIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước tiểu; nước đái

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “撒尿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宝宝撒尿了。

bǎobao sāniào le.

“Em bé đã đi tiểu.”

Ví dụ #2

他撒不住尿。

tā sā bù zhù niào.

“Anh ấy không nhịn tiểu được.”

Từ “撒尿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撒尿 (sāniào)

撒尿 (sāniào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “撒尿” có phiên âm Pinyin là “sāniào”, âm Hán Việt là “TÁT NIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tè; đi đái; đi tiểu; tiểu tiện”.

Chữ 撒尿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “撒尿” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-16T09:29:19+07:00