睾酮: testosterone; nội tiết tố sinh dục nam; hooc-môn sinh dục nam
Nét viết & luyện viết chữ 睾酮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tinh hoàn
Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét (9 nét phụ).
testosterone; nội tiết tố sinh dục nam; hooc-môn sinh dục nam
Chữ ĐỒNG (酮): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “睾酮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
睾酮影响男性健康。
Gāotóng yǐngxiǎng nánxìng jiànkāng.
“Testosterone ảnh hưởng đến sức khỏe nam giới.”
双氢睾酮影响男性特征。
shuāng qīng gāotóng yǐngxiǎng nánxìng tèzhēng.
“Dihydrotestosterone ảnh hưởng đến đặc điểm nam giới.”
Từ “睾酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn