发福
Minh họa từ vựng 发福
fāfú HÁN VIỆT: PHÁT PHÚC

发福: mập ra; phát tướng (lời nói khách sáo)

mập ra phát tướng (lời nói khách sáo)

Nét viết & luyện viết chữ 发福

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

福
fú PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phúc, hạnh phúc, phúc lộc may mắn

Bộ 礻 (BỘ THỊ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn THỊ cầu an, Bên phải NHẤT KHẨU ĐIỀN mang ruộng vườn. Chữ PHÚC ấm áp yêu thương, Mái nhà no ấm muôn phương an lành.”

Chữ PHÚC (福) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ thần linh, sự chở che), bên phải là chữ BỨC (畐 - hình vò rượu đầy ắp dâng cúng, gồm NHẤT 一, KHẨU 口, ĐIỀN 田). Trong chiết tự dân gian, phần bên phải gợi hình ảnh "một mái nhà (一), có người sum vầy (口) và có ruộng vườn canh tác (田)". Đó chính là định nghĩa giản dị mà sâu sắc nhất về một cuộc sống bình an, đủ đầy và hạnh phúc.

Câu ví dụ với từ “发福”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他最近好像发福了。

tā zuìjìn hǎoxiàng fāfúle.

“Gần đây anh ấy hình như mập ra rồi.”

Ví dụ #2

他退休后就发福了。

tā tuìxiū hòu jiù fāfúle.

“Sau khi nghỉ hưu, ông ấy phát tướng.”

Từ “发福” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →