瘦骨嶙峋
Minh họa từ vựng 瘦骨嶙峋 (shòugǔlínxún)
shòugǔlínxún HÁN VIỆT: SẤU CỐT LÂN TUÂN

瘦骨嶙峋: gầy trơ xương

gầy trơ xương

Nét viết & luyện viết chữ 瘦骨嶙峋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (47 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘦
shòu SẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gầy, ốm, thon

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ SẤU (瘦): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).

骨
gǔ CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

嶙
shòugǔlínxún SẤU CỐT LÂN TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gầy trơ xương

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ LÂN (嶙): thuộc bộ SƠN (山), gồm 15 nét.

峋
shòugǔlínxún SẤU CỐT LÂN TUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gầy trơ xương

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ TUÂN (峋): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “瘦骨嶙峋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那只狗瘦骨嶙峋了。

Nà zhī gǒu shòu gǔ lín xún le

“Con chó đó gầy trơ xương rồi.”

Từ “瘦骨嶙峋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瘦骨嶙峋 (shòugǔlínxún)

瘦骨嶙峋 (shòugǔlínxún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瘦骨嶙峋” có phiên âm Pinyin là “shòugǔlínxún”, âm Hán Việt là “SẤU CỐT LÂN TUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gầy trơ xương”.

Chữ 瘦骨嶙峋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瘦骨嶙峋” có tổng cộng 47 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-30T07:13:47+07:00