嗅觉 Phồn thể: 嗅覺
Minh họa từ vựng 嗅觉
xiù jué HÁN VIỆT: KHỨU GIÁC

嗅觉: khứu giác, sự nhạy bén thính nhạy

khứu giác sự nhạy bén thính nhạy

Nghĩa tiếng Anh (English): sense of smell, olfactory sense, scent

Nét viết & luyện viết chữ 嗅觉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嗅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“KHẨU (口) hít làn hương nhẹ nhàng, Mũi TỰ (自) chú KHUYỂN (犬) tinh tường biết bao. Chữ KHỨU (嗅) ngửi thấu mùi hương, Nhạy bén nhận biết bốn phương tỏ tường.” — Chữ KHỨU (嗅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口) bên trái chỉ việc hít thở qua mũi miệng và chữ XÚ (臭) bên phải vừa biểu âm vừa hội ý từ bộ TỰ (自, nghĩa gốc là cái mũi) đặt trên bộ KHUYỂN (犬) là con chó. Vì loài chó có chiếc mũi cực kỳ nhạy bén trong việc đánh hơi tìm dấu vết, sự kết hợp này tạo nên chữ KHỨU (嗅) mang nghĩa là ngửi, cảm nhận mùi hương và cơ quan khứu giác.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嗅
xiù KHỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngửi; ngửi thấy mùi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “KHẨU (口) hít làn hương nhẹ nhàng, Mũi TỰ (自) chú KHUYỂN (犬) tinh tường biết bao. Chữ KHỨU (嗅) ngửi thấu mùi hương, Nhạy bén nhận biết bốn phương tỏ tường.”

Chữ KHỨU (嗅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口) bên trái chỉ việc hít thở qua mũi miệng và chữ XÚ (臭) bên phải vừa biểu âm vừa hội ý từ bộ TỰ (自, nghĩa gốc là cái mũi) đặt trên bộ KHUYỂN (犬) là con chó. Vì loài chó có chiếc mũi cực kỳ nhạy bén trong việc đánh hơi tìm dấu vết, sự kết hợp này tạo nên chữ KHỨU (嗅) mang nghĩa là ngửi, cảm nhận mùi hương và cơ quan khứu giác.

觉
jué / jiào GIÁC / HIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm thấy, nhận thức, tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Bộ 冖 (BỘ MỊCH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺍ TIỂU (BIẾN THỂ) (Ba nét chấm trên đầu (giản thể từ phần trên chữ HỌC 學) chỉ tia sáng nhận thức.) 冖 MỊCH (Mái che của ngôi nhà hoặc màn trướng buồng ngủ.) 见 KIẾN (Đôi mắt mở to nhìn thấy rõ ràng, bừng tỉnh nhận ra chân lý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm ánh sao trên đầu Dưới màn MỊCH phủ ngủ sâu đêm trường Sớm mai mắt KIẾN tỏ tường Tỉnh giấc CẢM GIÁC muôn phương sáng ngời.”

Chữ GIÁC / GIÁO (觉) là chữ hội ý kiêm hình thanh (phồn thể 覺 gồm phần đầu chữ HỌC 學 ghép với bộ KIẾN 見). Khi con người sau giấc ngủ dài dưới mái nhà (冖) chợt mở mắt nhìn thấy (见) ánh sáng ban mai (⺍), đó chính là khoảnh khắc tỉnh giấc, nên có âm 'jiào' (GIÁO) trong từ 'shuìjiào' (ngủ) và âm 'jué' (GIÁC) chỉ sự cảm nhận, tỉnh ngộ. Chữ nhắc ta luôn giữ tâm hồn tỉnh thức trước cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “嗅觉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队自主研发的仿生电子鼻系统具备超越人类极其敏锐的超高精度嗅觉,能够秒级识别检测微量有害挥发气体。

Kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de fǎng shēng diàn zi bí xì tǒng jù bèi chāo yuè rén lèi jí qí mǐn ruì de chāo gāo jīng dù xiù jué, néng gòu miǎo jí shí bié jiǎn cè wēi liàng yǒu hài huī fā qì tǐ.

“Hệ thống mũi điện tử phỏng sinh học do nhóm nghiên cứu khoa học tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu khứu giác độ chính xác siêu cao cực kỳ nhạy bén vượt xa loài người, có thể nhận diện phát hiện khí độc hại dễ bay hơi vi lượng trong tích tắc.”

The biomimetic electronic nose boasts acute olfactory sensitivity surpassing humans, identifying trace toxic gases in seconds.

Ví dụ #2

深刻领悟“嗅觉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xiù jué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “嗅觉” (khứu giác, sự nhạy bén thính nhạy - KHỨU GIÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "嗅觉" (khứu giác, sự nhạy bén thính nhạy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “嗅觉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →