齉: nghẹt mũi; ngạt mũi; tịt mũi
Nét viết & luyện viết chữ 齉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NANG (齉): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 36 nét (22 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghẹt mũi; ngạt mũi; tịt mũi
Chữ NANG (齉): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 36 nét (22 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “齉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
感冒以后他说话带着齉声。
gǎnmào yǐhòu tā shuōhuà dàizhe nàng shēng.
“Sau khi bị cảm, anh ấy nói chuyện mang theo giọng mũi.”
小孩鼻塞厉害,说话齉齉的。
xiǎohái bísè lìhài, shuōhuà nàng nàng de.
“Đứa trẻ bị nghẹt mũi nặng, nói chuyện nghe rất nghẹt.”
Từ “齉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn