胖嘟嘟
Minh họa từ vựng 胖嘟嘟
pàng dū dū HÁN VIỆT: BÀN ĐÔ ĐÔ

胖嘟嘟: mũm mĩm, tròn trịa

mũm mĩm tròn trịa

Nét viết & luyện viết chữ 胖嘟嘟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胖
pàng BÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

嘟
dū ĐÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pi-pô; tu tu; bí bo

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 13 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÔ (嘟): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “胖嘟嘟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宝宝的脸蛋胖嘟嘟。

bǎo bǎo de liǎn dàn pàng dū dū.

“Em bé má phúng phính.”

Từ “胖嘟嘟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →