抓痒
Minh họa từ vựng 抓痒
zhuā yǎng HÁN VIỆT: TRẢO DƯƠNG

抓痒: vuốt ve; gãi ngứa

vuốt ve gãi ngứa

Nét viết & luyện viết chữ 抓痒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抓
zhuā TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 爪 TRẢO (Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.)

Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

痒
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa, ngứa ngáy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “抓痒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大花猫把脖子伸出来让你给它抓痒。

Dà huāmāo bǎ bózi shēn chūlái ràng nǐ gěi tā zhuā yǎng.

“Con mèo đưa cổ ra để bạn vuốt ve nó.”

Từ “抓痒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →