柴犬: Chó Shiba; Chó Shiba Inu; Chó Nhật Bản
Nét viết & luyện viết chữ 柴犬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chó Shiba; Chó Shiba Inu; Chó Nhật Bản
Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
chó, chó nghiệp vụ
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng như chữ ĐẠI (大) vươn mình, Thêm chấm trên phải thành hình chú khuyển. KHUYỂN (犬) trung thành giữ mái hiên, Đứng bên thành KHUYỂN (犭) gắn liền thú hoang.”
Chữ KHUYỂN (犬 / 犭) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con chó nhìn nghiêng với cái đầu ngẩng cao, tai vểnh và chiếc đuôi cong vút. Khi đứng độc lập viết là KHUYỂN (犬), còn khi ghép ở bên trái chữ Hán thì biến thành bộ KHUYỂN (犭) gồm ba nét gọn gàng, đại diện cho các loài thú bốn chân hoặc tính chất nhanh nhẹn, trung thành của loài chó trong văn hóa phương Đông.
Câu ví dụ với từ “柴犬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家有一只柴犬。
Wǒ jiā yǒu yī zhī cháiquǎn.
“Nhà tôi có một con chó Shiba.”
Từ “柴犬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn