仔
Minh họa từ vựng 仔
zǐ HÁN VIỆT: TỂ

仔: con; non (gia súc; gia cầm)

con non (gia súc gia cầm)

Nét viết & luyện viết chữ 仔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仔
zǐ TỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con; non (gia súc; gia cầm)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

Câu ví dụ với từ “仔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些鸡仔需要保温。

zhèxiē jīzǐ xūyào bǎowēn.

“Những gà con này cần giữ ấm.”

Ví dụ #2

农夫把猪仔赶回猪圈。

nóngfū bǎ zhūzǐ gǎnhuí zhūquān.

“Người nông dân lùa heo con về chuồng.”

Từ “仔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →