幼崽: Con non, con nhỏ của động vật
Nét viết & luyện viết chữ 幼崽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét, thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuổi nhỏ; vị thành niên
Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét, thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Con non, con nhỏ của động vật
Chữ TẢI (崽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “幼崽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
乳液对幼崽很重要。
rǔyè duì yòuzǎi hěn zhòngyào.
“Sữa rất quan trọng với con non.”
Từ “幼崽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn