喵喵
Minh họa từ vựng 喵喵 (miāo miāo)
miāo miāo HÁN VIỆT: MIÊU MIÊU

喵喵: meo meo (tiếng mèo kêu); ngoeo

meo meo (tiếng mèo kêu) ngoeo

Nét viết & luyện viết chữ 喵喵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIÊU (喵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喵
miāo MIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ MIÊU (喵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “喵喵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小猫在门口喵喵叫。

xiǎo māo zài ménkǒu miāo miāo jiào.

“Chú mèo con kêu "meo meo" ở cửa.”

Ví dụ #2

这只小猫喵喵地叫。

zhè zhī xiǎo māo miāo miāo de jiào.

“Chú mèo con kêu "meo meo".”

Từ “喵喵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喵喵 (miāo miāo)

喵喵 (miāo miāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喵喵” có phiên âm Pinyin là “miāo miāo”, âm Hán Việt là “MIÊU MIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “meo meo (tiếng mèo kêu); ngoeo”.

Chữ 喵喵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喵喵” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-12T17:07:07+07:00