旱獭
Minh họa từ vựng 旱獭
hàntǎ HÁN VIỆT: HẠN THÁT

旱獭: con macmot; rái cạn

con macmot rái cạn

Nét viết & luyện viết chữ 旱獭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旱
hàn HẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).

獭
tǎ THÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rái cá

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 16 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ THÁT (獭, phồn thể: 獺): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 16 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “旱獭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

藏旱獭

cáng hàntà

“Rái cạn Tây Tạng”

Từ “旱獭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →