蛇
Minh họa từ vựng 蛇 (shé)
shé HÁN VIỆT: XÀ

蛇: con rắn, loài rắn

con rắn loài rắn

Nghĩa tiếng Anh (English): snake, serpent

Nét viết & luyện viết chữ 蛇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛇
shé XÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rắn, loài rắn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Câu ví dụ với từ “蛇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在亚热带森林野外科学考察徒步时,建议穿着防刺高帮防护登山靴以防毒蛇咬伤。

Zài yà rè dài sēn lín yě wài kē xué kǎo chá tú bù shí, jiàn yì chuān zhe fáng cì gāo bāng fáng hù dēng shān xuē yǐ fáng dú shé yǎo shāng.

“Khi đi bộ khảo sát khoa học dã ngoại trong những cánh rừng á nhiệt đới, bạn nên mang giày leo núi cổ cao chống đâm xuyên chuyên dụng để phòng ngừa rắn độc cắn.”

When hiking during field scientific expeditions in subtropical forests, wear puncture-proof high-top mountaineering boots to prevent snakebites.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“蛇”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shé ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “蛇” (con rắn, loài rắn - XÀ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "蛇" (con rắn, loài rắn) is crucial.

Từ “蛇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蛇 (shé)

蛇 (shé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “蛇” có phiên âm Pinyin là “shé”, âm Hán Việt là “XÀ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “con rắn, loài rắn” (tiếng Anh: snake, serpent).

Chữ 蛇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蛇” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2017-03-07T16:29:00+07:00