蛙
Minh họa từ vựng 蛙 (wā)
wā HÁN VIỆT: OA

蛙: ếch; nhái; ếch nhái; con nhái; con ếch

ếch nhái ếch nhái con nhái con ếch

Nét viết & luyện viết chữ 蛙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (蛙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛙
wā OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ếch; nhái; ếch nhái; con nhái; con ếch

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ OA (蛙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “蛙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小蛙在荷叶上跳来跳去。

xiǎo wā zài hé yè shàng tiào lái tiào qù.

“Con ếch nhỏ nhảy qua nhảy lại trên lá sen.”

Ví dụ #2

蛙类是两栖动物的一种。

wā lèi shì liǎngqī dòngwù de yī zhǒng.

“Ếch nhái là một loại động vật lưỡng cư.”

Từ “蛙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蛙 (wā)

蛙 (wā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蛙” có phiên âm Pinyin là “wā”, âm Hán Việt là “OA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ếch; nhái; ếch nhái; con nhái; con ếch”.

Chữ 蛙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蛙” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-30T22:34:59+07:00