濒危
Minh họa từ vựng 濒危 (bīnwēi)
bīnwēi HÁN VIỆT: TẦN NGUY

濒危: sắp tuyệt chủng; sắp bị tuyệt chủng; có nguy cơ bị tuyệt chủng; sắp nguy; lâm nguy

sắp tuyệt chủng sắp bị tuyệt chủng có nguy cơ bị tuyệt chủng sắp nguy lâm nguy

Nét viết & luyện viết chữ 濒危

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 濒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

濒
bīn TẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sát; kề; kế; kề sát; kề bên; (mép nước)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).

危
wēi NGUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguy; nguy hiểm; không an toàn

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

Câu ví dụ với từ “濒危”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

熊猫曾经是一种濒危动物。

xióngmāo céngjīng shì yī zhǒng bīnwēi dòngwù.

“Gấu trúc từng là một loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.”

Ví dụ #2

我们需要保护这些濒危植物。

wǒmen xūyào bǎohù zhèxiē bīnwēi zhíwù.

“Chúng ta cần phải bảo vệ những loài thực vật sắp tuyệt chủng này.”

Từ “濒危” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 濒危 (bīnwēi)

濒危 (bīnwēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “濒危” có phiên âm Pinyin là “bīnwēi”, âm Hán Việt là “TẦN NGUY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sắp tuyệt chủng; sắp bị tuyệt chủng; có nguy cơ bị tuyệt chủng; sắp nguy; lâm nguy”.

Chữ 濒危 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “濒危” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-11T14:08:08+07:00