孔雀
Minh họa từ vựng 孔雀
kǒngquè HÁN VIỆT: KHỔNG TƯỚC

孔雀: chim công; con công; chim khổng tước

chim công con công chim khổng tước

Nét viết & luyện viết chữ 孔雀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét (1 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孔
kǒng KHỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét (1 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

雀
qiāo TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàn nhang; tàn hương

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 11 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “孔雀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孔雀喜欢开屏展示自己。

kǒngquè xǐhuan kāi píng zhǎnshì zìjǐ.

“Con công thích xòe đuôi để khoe mình.”

Ví dụ #2

孔雀是印度的国鸟。

kǒngquè shì yìndù de guó niǎo.

“Con công là quốc điểu của Ấn Độ.”

Từ “孔雀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →