鹳
Minh họa từ vựng 鹳
guàn HÁN VIỆT: QUÁN

鹳: con cò; cò hương; chim khoang

con cò cò hương chim khoang

Nét viết & luyện viết chữ 鹳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (鹳, phồn thể: 鸛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 22 nét (17 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹳
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cò; cò hương; chim khoang

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 22 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ QUÁN (鹳, phồn thể: 鸛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 22 nét (17 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鹳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鹳在河边觅食。

Guàn zài hé biān mì shí.

“Cò đang kiếm mồi bên bờ sông.”

Từ “鹳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →