鹰
Minh họa từ vựng 鹰 (yīng)
yīng HÁN VIỆT: ƯNG

鹰: chim ưng; diều hâu

chim ưng diều hâu

Nét viết & luyện viết chữ 鹰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹰
yīng ƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ưng; diều hâu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “鹰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一只大鹰。

zhè shì yī zhī dà yīng.

“Đây là một con chim ưng lớn.”

Ví dụ #2

鹰的视力非常好。

yīng de shìlì fēicháng hǎo.

“Thị lực của chim ưng rất tốt.”

Từ “鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹰 (yīng)

鹰 (yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹰” có phiên âm Pinyin là “yīng”, âm Hán Việt là “ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ưng; diều hâu”.

Chữ 鹰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鹰” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-23T13:05:27+07:00