鹧鸪
Minh họa từ vựng 鹧鸪
zhè gū HÁN VIỆT: CHÁ CÔ

鹧鸪: Chim đa đa, gà gô

Chim đa đa gà gô

Nét viết & luyện viết chữ 鹧鸪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (鹧, phồn thể: 鷓): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹧
zhè GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ngói

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 16 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ GIÁ (鹧, phồn thể: 鷓): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét (11 nét phụ).

鸪
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim chàng vịt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ CÔ (鸪, phồn thể: 鴣): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鹧鸪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

橙颈山鹧鸪在森林中生活。

Chéng jǐng shān zhè gū zài sēnlín zhōng shēnghuó.

“Gà so cổ hung sống trong rừng.”

Ví dụ #2

海南山鹧鸪在森林中飞翔。

Hǎinán shān zhè gū zài sēnlín zhōng fēixiáng.

“Chim gà rừng Hải Nam bay trong rừng.”

Từ “鹧鸪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →