鸺鹠
Minh họa từ vựng 鸺鹠
xiū liú HÁN VIỆT: HƯU LƯU

鸺鹠: chim hưu lưu; cú diều (otus sunica japonicus)

chim hưu lưu cú diều (otus sunica japonicus)

Nét viết & luyện viết chữ 鸺鹠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯU (鸺, phồn thể: 鵂): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸺
xiū HƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HƯU (鸺, phồn thể: 鵂): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).

鹠
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cú

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 15 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ LƯU (鹠, phồn thể: 鶹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸺鹠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 鸺鹠.

Từ “鸺鹠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →