鸳鸯
Minh họa từ vựng 鸳鸯
yuānyāng HÁN VIỆT: UYÊN ƯƠNG

鸳鸯: chim uyên ương; uyên ương

chim uyên ương uyên ương

Nét viết & luyện viết chữ 鸳鸯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYÊN (鸳, phồn thể: 鴛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸳
yuān UYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vịt quýt đực (Aix galericulata)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ UYÊN (鸳, phồn thể: 鴛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

鸯
yuānyāng UYÊN ƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim uyên ương; uyên ương

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯƠNG (鸯, phồn thể: 鴦): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸳鸯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

湖里有两只鸳鸯。

hú li yǒu liǎng zhī yuānyāng.

“Trong hồ có hai con uyên ương.”

Ví dụ #2

鸳鸯总是成双成对。

yuānyāng zǒng shì chéng shuāng chéng duì.

“Uyên ương luôn đi thành đôi.”

Từ “鸳鸯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →