宠物 Phồn thể: 寵物
Minh họa từ vựng 宠物 (chǒng wù)
chǒng wù HÁN VIỆT: SỦNG VẬT

宠物: thú cưng, vật nuôi

thú cưng vật nuôi

Nghĩa tiếng Anh (English): pet, domestic animal

Nét viết & luyện viết chữ 宠物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宠
chǒng SỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.)

Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “宠物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Raising companion pets requires not only love, but also the owner's high sense of responsibility and scientific care knowledge.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“宠物”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chǒng wù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “宠物” (thú cưng, vật nuôi - SỦNG VẬT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "宠物" (thú cưng, vật nuôi) is crucial.

Từ “宠物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宠物 (chǒng wù)

宠物 (chǒng wù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “宠物” có phiên âm Pinyin là “chǒng wù”, âm Hán Việt là “SỦNG VẬT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thú cưng, vật nuôi” (tiếng Anh: pet, domestic animal).

Chữ 宠物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宠物” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-04-01T12:29:04+07:00