蝌蚪
Minh họa từ vựng 蝌蚪
kēdǒu HÁN VIỆT: KHOA ĐẨU

蝌蚪: nòng nọc

nòng nọc

Nét viết & luyện viết chữ 蝌蚪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (蝌): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝌
kē KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con nòng nọc

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ KHOA (蝌): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

蚪
dǒu ĐẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nòng nọc

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ ĐẨU (蚪): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “蝌蚪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蝌蚪有时很难被发现。

kēdǒu yǒushí hěn nán bèi fāxiàn.

“Nòng nọc đôi khi rất khó phát hiện.”

Ví dụ #2

蝌蚪在水里游来游去。

kēdǒu zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù.

“Nòng nọc bơi qua bơi lại trong nước.”

Từ “蝌蚪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →