将: sẽ, sắp; đem, lấy (giới từ tương đương 把)
Nghĩa tiếng Anh (English): will, shall, going to, with (marker for object)
Nét viết & luyện viết chữ 将
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (将, phồn thể: 將): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 将来 (TƯƠNG LAI: tương lai, sau này), 即将 (TỨC TƯƠNG: sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới), 将近 (TƯƠNG CẬN: gần, xấp xỉ, suýt soát (thời gian, số lượng)), 将军 (TƯƠNG QUÂN: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sẽ, sắp; đem, lấy (giới từ tương đương 把)
Chữ TƯƠNG (将, phồn thể: 將): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 将来 (TƯƠNG LAI: tương lai, sau này), 即将 (TỨC TƯƠNG: sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới), 将近 (TƯƠNG CẬN: gần, xấp xỉ, suýt soát (thời gian, số lượng)), 将军 (TƯƠNG QUÂN: tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)).
Câu ví dụ với từ “将”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一代深空探测卫星将于下月在文昌航天发射场点火升空,全面开启太阳系边际探测任务。
Xīn yí dài shēn kōng tàn cè wèi xīng jiāng yú xià yuè zài wén chāng háng tiān fā shè chǎng diǎn huǒ shēng kōng, quán miàn kāi qǐ tài yáng xì biān jì tàn cè rèn wù.
“Vệ tinh thám trắc không gian sâu thế hệ mới sẽ sắp được điểm hỏa phóng bay lên trời vào tháng sau tại Bãi phóng Hàng không Vũ trụ Văn Xương, mở ra toàn diện nhiệm vụ thám trắc ranh giới Thái Dương hệ.”
The next-gen deep-space satellite will launch next month to initiate outer solar system exploration.
Từ “将” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn