摆平 Phồn thể: 擺平
Minh họa từ vựng 摆平
bǎipíng HÁN VIỆT: BÀI BÌNH

摆平: dẹp yên, giải quyết ổn thỏa, san phẳng dàn xếp

dẹp yên giải quyết ổn thỏa san phẳng dàn xếp

Nghĩa tiếng Anh (English): to settle, to resolve, to smooth over (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 摆平

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摆
bǎi BÀI

bày biện, sắp đặt, đung đưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
平
píng BÌNH

bằng phẳng, phẳng lặng; công bằng; hòa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”

Câu ví dụ với từ “摆平”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总工程师凭借数十年的深厚工程实践积累与高超技术决断力,迅速带领攻坚团队摆平了系统突发共振难题。

Zǒng gōng chéng shī píng jiè shù shí nián de shēn hòu gōng chéng shí jiàn jī lěi yǔ gāo chāo jì shù jué duàn lì, xùn sù dài lǐng gōng jiān tuán duì bǎi píng le xì tǒng tū fā gòng zhèn nán tí.

“Vị Tổng Công trình sư nhờ vào năng lực quyết đoán kỹ thuật cao siêu cùng bề dày tích lũy thực tiễn công trình hàng chục năm đã nhanh chóng dẫn dắt đội ngũ vượt khó giải quyết ổn thỏa dẹp yên bài toán cộng hưởng đột xuất của hệ thống.”

With rich engineering experience, the chief engineer led the team to settle the unexpected resonance crisis swiftly.

Từ “摆平” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →