后盾: hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc hậu phương
Nghĩa tiếng Anh (English): backing, backing force, strong support, rear guard
Nét viết & luyện viết chữ 后盾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.” — Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sau, phía sau; sau khi
Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.
cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc
Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).
Câu ví dụ với từ “后盾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
强大的社会主义集中力量办大事制度优势与雄厚的国家综合国力,始终是广大科技工作者攀登世界科技高峰的最坚强后盾。
Qiáng dà de shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì zhì dù yōu shì yǔ xióng hòu de guó jiā zōng hé guó lì, shǐ zhōng shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de zuì jiān qiáng hòu dùn.
“Ưu thế thể chế tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội hùng mạnh cùng sức mạnh tổng hợp quốc gia hùng hậu luôn luôn là chỗ dựa vững chắc hậu thuẫn kiên cường nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”
The institutional superiority and national strength remain the firmest backing for scientists scaling summits.
Từ “后盾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn