基金
Minh họa từ vựng 基金
jī jīn HÁN VIỆT: CƠ KIM

基金: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ

quỹ quỹ tài chính quỹ tài trợ

Nghĩa tiếng Anh (English): fund, foundation

Nét viết & luyện viết chữ 基金

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 基

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

基
jī CƠ

nền tảng; cơ sở; nền móng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
金
Jīn KIM

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Câu ví dụ với từ “基金”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì le qīng nián kē jì rén cái zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zhòng diǎn zhī chí sān shí wǔ suì yǐ xià yōu xiù qīng nián xué zhě zì zhǔ kāi zhǎn qián yán yuán chuàng yán jiū.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.”

The National Natural Science Foundation set up special funds to support outstanding researchers under 35 in original research.

Ví dụ #2

深刻领悟“基金”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jī jīn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “基金” (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ - CƠ KIM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "基金" (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “基金” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →