索引
Minh họa từ vựng 索引
suǒyǐn HÁN VIỆT: SÁCH DẪN

索引: sách dẫn; bảng chỉ dẫn; hướng dẫn tra cứu

sách dẫn bảng chỉ dẫn hướng dẫn tra cứu

Nét viết & luyện viết chữ 索引

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 索

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

索
suǒyǐn SÁCH DẪN

sách dẫn; bảng chỉ dẫn; hướng dẫn tra cứu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẬP (十) dưới MỊCH (糸) xe dây, Bện từng sợi nhỏ trong tay vững vàng. SÁCH (索) tìm manh mối rõ ràng, Lần theo đầu mối mở đàng tri âm.”

引
yǐn DẪN

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “索引”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本书的索引非常详细。

zhè běn shū de suǒyǐn fēicháng xiángxì.

“Hướng dẫn tra cứu của quyển sách này rất chi tiết.”

Ví dụ #2

数据库有一个完整的索引。

shùjùkù yǒu yīgè wánzhěng de suǒyǐn.

“Trong cơ sở dữ liệu có một hướng dẫn tra cứu hoàn chỉnh.”

Từ “索引” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →