Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#1 Chủ đề Từ vựng
卖方
màifāng MẠI PHƯƠNG

bên bán

由于包装不当而引起的一切损失均应由卖方负责。

Yóuyú bāozhuāng bùdāng ér yǐnqǐ de yīqiè sǔnshī jūn yīng yóu màifāng fùzé.

“Mọi tổn thất do đóng gói không đúng cách sẽ do người bán chịu。”

#3 Chủ đề Từ vựng
销帐
xiāo zhàng TIÊU TRƯỚNG

xóa sổ

他每次买汽油都记在报销帐目上。

tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng

“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”

#5 HSK 6 Danh từ

国家基础研究财政经费投入数额持续稳步增长,为战略前沿基础科学探索提供了长期稳定的资金保障。

Guó jiā jī chǔ yán jiū cái zhèng jīng fèi tóu rù shù é chí xù wěn bù zēng zhǎng, wèi zhàn lüè qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ tí gōng le cháng qī wěn dìng de zī jīn bǎo zhàng.

“Khoản tiền số tiền ngân sách nhà nước đầu tư cho nghiên cứu cơ bản liên tục tăng trưởng vững chắc, mang lại sự bảo đảm nguồn vốn ổn định lâu dài cho việc thám hiểm khoa học cơ bản tiên phong mang tính chiến lược.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

依托全产业链规模化量产优势与技术工艺迭代,我国光伏组件制造度电成本十年来下降了百分之八十以上。

Yī tuō quán chǎn yè liàn guī mó huà liàng chǎn yōu shì yǔ jì shù gōng yì dié dài, wǒ guó guāng fú zǔ jiàn zhì zào dù diàn chéng běn shí nián lái xià jiàng le bǎi fēn zhī bā shí yǐ shàng.

“Dựa vào ưu thế sản xuất hàng loạt quy mô lớn trên toàn chuỗi công nghiệp cùng sự đổi mới lặp lại công nghệ quy trình, chi phí giá thành trên mỗi kilowatt-giờ điện chế tạo mô-đun quang điện nước ta trong 10 năm qua đã giảm hơn 80%.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。

Guó jiā cái zhèng chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū, xiāng cūn zhèn xīng yǔ gōng gòng wèi shēng jiàn kāng děng zhòng diǎn mín shēng bǎo zhàng lǐng yù de zī jīn tóu rù lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家出台全面政策举措保障科研人员合理薪酬待遇与成果转化收益激励,切实激发广大科研人才创新活力。

Guó jiā chū tái quán miàn zhèng cè jǔ cuò bǎo zhàng kē yán rén yuán hé lǐ xīn chóu dài yù yǔ chéng guǒ zhuǎn huà shōu yì jī lì, qiè shí jī fā guǎng dà kē yán rén cái chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành các giải pháp chính sách toàn diện bảo đảm đãi ngộ tiền lương hợp lý và cơ chế khích lệ thu nhập từ chuyển giao thành quả cho người làm khoa học, khơi dậy thiết thực sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

国家金融监管部门持续优化跨境支付清算基础设施,大幅降低了企业国际贸易汇款结算成本。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù yōu huà kuà jìng zhī fù qīng suàn jī chǔ shè shī, dà fú jiàng dī le qǐ yè guó jì mào yì huì kuǎn jié suàn chéng běn.

“Cơ quan giám sát tài chính quốc gia liên tục tối ưu hóa hạ tầng thanh toán bù trừ xuyên biên giới, giảm mạnh chi phí chuyển tiền kiều hối thanh toán thương mại quốc tế của doanh nghiệp.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

随着绿色环保行动的推广,外卖餐饮行业全面普及了全生物可降解环保餐盒与餐具包装。

Suí zhe lǜ sè huán bǎo xíng dòng de tuī guǎng, wài mài cān yǐn háng yè quán miàn pǔ jí le quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo cān hé yǔ cān jù bāo zhuāng.

“Cùng với việc nhân rộng hành động bảo vệ môi trường xanh, ngành dịch vụ ăn uống đồ ăn giao tận nơi mang đi đã phổ cập toàn diện hộp cơm và bao bì đồ dùng ăn uống thân thiện môi trường có thể phân hủy sinh học hoàn toàn.”

Bộ: 夕 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家司法机关保持高压震慑态势,依法坚决严厉打击任何侵犯公民个人隐私与跨境电信网络诈骗犯罪。

Guó jiā sī fǎ jī guān bǎo chí gāo yā zhèn shè tài shì, yī fǎ jiān jué yán lì dǎ jī rèn hé qīn fàn gōng mín gè rén yǐn sī yǔ kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì.

“Cơ quan tư pháp quốc gia luôn giữ vững trạng thái răn đe áp lực cao, kiên quyết trấn áp trừng trị nghiêm khắc theo quy định pháp luật mọi tội phạm xâm phạm quyền riêng tư cá nhân của công dân và lừa đảo qua mạng viễn thông xuyên biên giới.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

对在城市公共绿地违规停放车辆且阻碍消防通道的行为,执法部门将依法处以罚款。

Duì zài chéng shì gōng gòng lǜ dì wéi guī tíng fàng chē liàng qiě zǔ ài xiāo fáng tōng dào de xíng wéi, zhí fǎ bù mén jiàng yī fǎ chǔ yǐ fá kuǎn.

“Đối với hành vi đỗ xe trái phép trên thảm cỏ công cộng đô thị và cản trở lối thoát hiểm cứu hỏa, cơ quan hành pháp sẽ tiến hành xử phạt tiền theo quy định pháp luật.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

青年科学家群体思想活跃、敢于打破常规,是一支最具原始创新潜力与富有探索活力的生力军。

Qīng nián kē xué jiā qún tǐ sī xiǎng huó yuè, gǎn yú dǎ pò cháng guī, shì yī zhī zuì jù yuán shǐ chuàng xīn qián lì yǔ fù yǒu tàn suǒ huó lì de shēng lì jūn.

“Tập thể các nhà khoa học trẻ tuổi tư tưởng linh hoạt năng động, dám phá vỡ lối mòn, là một lực lượng xung kích tràn đầy giàu tính sức sống tìm tòi và sở hữu tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên bản lớn nhất.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

战略科学家临终前将自己一生的全部工资积蓄设立为专项奖学金,激励青年学子矢志投身国家基础前沿科学探索。

Zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng de quán bù gōng zī jī xù shè lì wèi zhuān xiàng jiǎng xué jīn, jī lì qīng nián xué zǐ shǐ zhì tóu shēn guó jiā jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ.

“Vị nhà khoa học chiến lược trước lúc lâm chung đã đem toàn bộ tiền tích lũy dành dụm tích cóp tiền lương cả đời mình thành lập quỹ học bổng chuyên án, khích lệ các học trò trẻ sắt son một lòng dấn thân vào khám phá khoa học cơ bản tiên phong của quốc gia.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

国家科技奖励大会隆重召开,表彰在战略前沿科技攻坚中作出卓越贡献的功勋科学家与优秀团队。

Guó jiā kē jì jiǎng lì dà huì lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng zài zhàn lüè qián yán kē jì gōng jiān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā yǔ yōu xiù tuán duì.

“Đại hội Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia long trọng diễn ra, biểu dương khen thưởng trao giải thưởng cho các nhà khoa học có công lao và các nhóm xuất sắc lập nên cống hiến trác việt trong trận đánh vượt khó khoa học công nghệ tiên phong chiến lược.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →