积蓄: tiền tích lũy, tích góp dành dụm; tích tụ năng lượng
Nghĩa tiếng Anh (English): savings, accumulation, to accumulate, to save up
Nét viết & luyện viết chữ 积蓄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
tiền tích lũy, tích góp dành dụm; tích tụ năng lượng
Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Câu ví dụ với từ “积蓄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
战略科学家临终前将自己一生的全部工资积蓄设立为专项奖学金,激励青年学子矢志投身国家基础前沿科学探索。
Zhàn lüè kē xué jiā lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng de quán bù gōng zī jī xù shè lì wèi zhuān xiàng jiǎng xué jīn, jī lì qīng nián xué zǐ shǐ zhì tóu shēn guó jiā jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ.
“Vị nhà khoa học chiến lược trước lúc lâm chung đã đem toàn bộ tiền tích lũy dành dụm tích cóp tiền lương cả đời mình thành lập quỹ học bổng chuyên án, khích lệ các học trò trẻ sắt son một lòng dấn thân vào khám phá khoa học cơ bản tiên phong của quốc gia.”
Before passing away, the strategic scientist established scholarship funds with his lifelong savings to inspire youth.
Từ “积蓄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn