财政: tài chính công, ngân sách nhà nước
Nghĩa tiếng Anh (English): public finance, fiscal, government budget
Nét viết & luyện viết chữ 财政
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sự giàu có, của cải, sự giàu có
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Chính trị, chính quyền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Câu ví dụ với từ “财政”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。
Guó jiā cái zhèng chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū, xiāng cūn zhèn xīng yǔ gōng gòng wèi shēng jiàn kāng děng zhòng diǎn mín shēng bǎo zhàng lǐng yù de zī jīn tóu rù lì dù.
“Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.”
Public finance increased investment in key livelihood sectors including basic science, rural revitalization, and public healthcare.
深刻领悟“财政”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cái zhèng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “财政” (tài chính công, ngân sách nhà nước - TÀI CHÍNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "财政" (tài chính công, ngân sách nhà nước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “财政” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn