奖: giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): award, prize, reward, to reward
Nét viết & luyện viết chữ 奖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng
Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Câu ví dụ với từ “奖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技奖励大会隆重召开,表彰在战略前沿科技攻坚中作出卓越贡献的功勋科学家与优秀团队。
Guó jiā kē jì jiǎng lì dà huì lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng zài zhàn lüè qián yán kē jì gōng jiān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā yǔ yōu xiù tuán duì.
“Đại hội Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia long trọng diễn ra, biểu dương khen thưởng trao giải thưởng cho các nhà khoa học có công lao và các nhóm xuất sắc lập nên cống hiến trác việt trong trận đánh vượt khó khoa học công nghệ tiên phong chiến lược.”
The State Sci-Tech Awards Conference commended meritorious scientists who made outstanding contributions.
Từ “奖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn